Bảng1: Các thực phẩm có chỉ số đường huyết  cao (70 trở lên)
Tên thực phẩm Chỉ số đường huyết-GI
Bắp luộc 70
Nước cam vắt 71
Dưa hấu 76
Khoai tây mỏng chiên giòn 77
Bánh quy 80
Cơm gạo lứt 81
Cơm 83
Đường mía, củ cải 83
Nho khô 93
Cháo 96
Khoai tây chín tán nhuyễn 98
Bắp rang 99
Bánh mỳ 100
Khoai tây bỏ lò 116
Bột khoai tây ăn liền 120
Mật ong 126
Đường đơn 138
Đường mạch nha 152

 

Bảng 2: Các thực phẩm có chỉ số đường huyết trung bình (từ 56-69)
Tên thực phẩm Chỉ số đường huyết-GI
Đường sữa 57
Khoai sọ 58
Nho đen 59
Kem trong bánh 59
Gạo trắng 60
Bột mỳ 62
Bánh rán 63
Củ cải 64
Khoai tây luộc cả vỏ 65
Dứa 66
Cháo yến mạch 66
Cam 66
Mỳ sợi 67
Xôi 68
Kem 69

 

Bảng 3: Các thực phẩm có chỉ số đường huyết  thấp (0-55)
Tên thực phẩm Chỉ số đường huyết-GI
Hạt hướng dương 8
Đậu phộng 19
Thịt các loại <20
Rau các loại <20
Đậu nành khô 20
Bưởi 22
Đậu nành đóng hộp 22
Mận 24
Đường trái cây 26
Dâu tây 32
Anh đào 32
Sung 35
Táo 40
Nho 43
Sữa nguyên kem 44
Nước ép táo 45
Sữa bột gầy 46
Cà rốt 49
Khoai mì 50
Quả kiwi 50
Mỳ ống 50
Khoai từ, khoai mỡ nấu chính 51
Cám 51
Táo tây 52
Yaourt 52
Chuối 53
Khoai lang luộc 54
Xoài 55
Bích quy yến mạch 55